| Đường kính | 5.0 mm, 6.0mm, 7.0mm |
| Tiết diện Sn | 19.6 – 38.5 mm2 |
| Độ căng kéo | 1570C, 1670C, 1770C theo nhu cầu khách hàng |
| Độ bền giới hạn | 34.7 – 60.4 KN |
| Tiêu chuẩn | BS 5896: 2012 |
| Đóng gói | Quy cách 1000kg/cuộn được bọc bằng nilong và bao tải dưới tùy theo nhu cầu khách hàng |
| Ứng dụng | Thường được dùng làm cốt thép bê tông dự ứng lực, Cốt thép cho sản xuất cột điện…. |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.